Chiến Ðĩnh Yểm Trợ  và Chuyển Vận
Quân Vận Ðĩnh - 6 (LCM - 6  Landing Craft Mechanized - 6)

Quân Vận Ðĩnh - 3 (LCM - 3  Landing Craft Mechanized - 3)

Quân Vận Ðĩnh Tác Chiến (ATC - Armored Troop Carrier)

Quân Vận Ðĩnh - 8 (LCM - 8  Landing Craft Mechanized - 8)

Tiểu Vận Ðĩnh (LCVP - Landing Craft Vehicle Personnel)

Hỏa Vận Ðĩnh (LCM - Recharger)
  • HQ 9173
  • HQ 9174
  • HQ 9175
  • HQ 9176
  • HQ 9177
  • HQ 9178 (Biến cải từ LCM-6)

Hỏa Vận Ðĩnh (LCM - Refueler)

Trục Vớt Ðĩnh (CSB - Combat Salvage Boat)
  • HQ 1400
  • HQ 1401
  • HQ 1402
  • HQ 1403 (Biến cải từ LCM)

Hải Kích Ðĩnh (HSSC - Heavy Seal Support Craft)

Cứu Hỏa Ðĩnh (LCM - Fire)

Duyên Vận Ðĩnh 50 (UB-50Ft  Utility Boat)

Trợ Vận Ðĩnh Trung Hạng (YTM - Medium Harbor Tug)

Trợ Vận Ðĩnh Tiểu Hạng (YTL - Small Harbor Tug)
  • HQ 9500
  • HQ 9501
  • HQ 9502
  • HQ 9503
  • HQ 9504
  • HQ 9507
  • HQ 9508
  • HQ 9509
  • HQ 9510
  • HQ 9511

Quân Vận Ðĩnh Ðẩy (LCM - Pusher)
  • HQ 1002
  • HQ 1004
  • HQ 1013
  • HQ 1015 (Biến cải từ LCM-6)

Tiểu Vận Ðĩnh Ðẩy (LCVP - Pusher)
  • HQ 2002
  • HQ 2008
  • HQ 2009
  • HQ 2013
  • HQ 2067